280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
ĐT: (+84) - (8) - 38352020 - Fax: (+84) - (8) - 38398946
  
Thông tin tuyển sinh
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN NHẤT PDF. In Email
Thứ tư, 31 Tháng 3 2021 09:09

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2019

Năm tuyển sinh 2020

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập THPT

Khối ngành I

Quản lý giáo dục

60

37



70

61

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

11

19.5

27.5

15

21.50

26.52

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

19

19.5

27.5

33

21.50

26.52

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7

19.5

27.5

13

21.50

26.52

Giáo dục Mầm non

200

175

250

251

- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

175

19.5

24.25

251

22.00

24.05

Giáo dục Tiểu học

500

534

550

565

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

195

20.25

27.75

341

23.75

27.03

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

62

20.25

27.75

50

23.75

27.03

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

277

20.25

27.75

174

23.75

27.03

Giáo dục Đặc biệt

45

33

113

91

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

9

19.5

26.1

20

19.00

24.53

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

24

19.5

26.1

37

19.00

24.53

- Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

34

19.00

24.53

Giáo dục Chính trị

50

39

118

93

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4

20

27.25

14

21.50

24.68

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

1

20

27.25

6

21.50

24.68

- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

34

20

27.25

73

21.50

24.68

Giáo dục Thể chất

60

17

109

76

- Toán, Sinh học, Năng khiếu (T00)

6

18.5

24.25

- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (T02)

11

18.5

24.25

- Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2 (T01)

39

20.50

24.33

- Văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2 (M08)

37

20.50

24.33

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

156

46

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

10

20.50

25.05

- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

23

20.50

25.05

- Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân (A08)

13

20.50

25.05

Sư phạm Toán học

120

141

201

194

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


84

24

29.25

165

26.25

29.00

- Toán, Vật lý, Anh văn (A01)


57

24

29.25

29

26.25

29.00

Sư phạm Tin học

80

45

120

72

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

31

18.5

25

53

19.50

24.33

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

14

18.5

25

19

19.50

24.33

Sư phạm Vật lý

80

97

100

100

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


49

22.75

29.1

74

25.25

28.22

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)


37

22.75

29.1

21

25.25

28.22

- Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)


11

22.75

29.1

5

25.25

28.22

Sư phạm Hóa học

50

53

145

131

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


27

23.5

29.5

57

25.75

29.02

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)


9

23.5

29.5

58

25.75

29.02

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)


17

23.5

29.5

16

25.75

29.02

Sư phạm Sinh học

50

51

123

136

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

42

20.5

28.5

132

22.25

28.00

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

9

20.5

28.5

4

22.25

28.00

Sư phạm Ngữ văn

120

121

165

147

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)


88

22.5

28.4

137

25.25

28.08

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


22

22.5

28.4

8

25.25

28.08

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)


11

22.5

28.4

2

25.25

28.08

Sư phạm Lịch sử

50

45

100

107

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

45

21.5

27.5

105

23.50

26.22

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

-

-

-

-

-

-

Sư phạm Địa lý

50

35

100

89

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)


21

21.75

28

60

23.25

26.12

- Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)


14

21.75

28

29

23.25

26.12

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)


-

-

-

-

-

-

Sư phạm Tiếng Anh

145

185

161

160

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


185

24

28.35

160

26.50

28.00

Sư phạm Tiếng Nga

-

-

186

24

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

19

19.25

24.00

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (D02)

-

-

-

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

5

19.25

24.00

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga (D80)

-

-

-

Sư phạm Tiếng Pháp

30

18

172

61

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


5

18.5

26.2

52

19.00

25.47

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)


13

18.5

26.2

9

19.00

25.47

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

30

35

136

143

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


29

21.75

26.8

129

22.50

25.02

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)

6

21.75

26.8

14

22.50

25.02

Sư phạm Khoa học tự nhiên

50

54

300

312

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

37

18.5

27.5

236

21.00

24.17

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

14

18.5

27.5

71

21.00

24.17

- Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

3

18.5

27.5

5

21.00

24.17

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

43

35

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

8

23.00

- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

6

23.00

- Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

21

23.00

Khối ngành IV









Vật lý học

100

15

30

17

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


10

17.5

26.4

11

19.50

25.05

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)


5

17.5

26.4

6

19.50

25.05

Hóa học

100

78

100

83

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


37

18

27.9

47

20.00

27.00

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)


20

18

27.9

21

20.00

27.00

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)


21

18

27.9

15

20.00

27.00

Khối ngành V


Công nghệ thông tin

200

242

200

193

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

147

18

26.8

136

21.50

25.05

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)


95

18

26.8

57

21.50

25.05

Khối ngành VII


Việt Nam học

120

88

100

101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)


82

19

27.2

82

22.00

25.52

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


11

22.00

25.52

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)


2

19

27.2

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)


4

19

27.2

8

22.00

25.52

Ngôn ngữ Anh

300

317

200

221

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


317

23.25

28

221

25.25

27.28

Ngôn ngữ Nga

120

42

40

32

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

24

17.5

24.25

22

19.00

24.68

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (D02)

-

1

19.00

24.68

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

18

17.5

24.25

9

19.00

24.68

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga (D80)

-

-

-

-

Ngôn ngữ Pháp

160

143

80

80

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

138

17.5

25.75

77

21.75

24.22

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)

5

17.5

25.75

3

21.75

24.22

Ngôn ngữ Trung Quốc

220

233

160

172

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

211

22

27.45

151

24.25

26.25

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)

22

22

27.45

21

24.25

26.25

Ngôn ngữ Nhật

160

156

120

124

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


148

22

27.5

115

24.25

27.12

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật (D06)


8

22

27.5

9

24.25

27.12

Ngôn ngữ Hàn Quốc

80

93

40

54

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

46

22.75

28.3

37

24.75

28.07

- Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)

19

22.75

28.3

13

24.75

28.07

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

28

22.75

28.3

4

24.75

28.07

Quốc tế học

160

193

100

104

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)


98

19

25.45

57

23.00

25.00

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)


40

19

25.45

35

23.00

25.00

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)


55

19

25.45

12

23.00

25.00

Văn học

120

102

100

103

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

75

19

26.75

76

22.00

24.97

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17

19

26.75

23

22.00

24.97

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

10

19

26.75

4

22.00

24.97

Tâm lý học

120

145

120

135

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)


19

22

27.75

11

24.75

27.70

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)


87

22

27.75

93

24.75

27.70

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


39

22

27.75

31

24.75

27.70

Tâm lý học giáo dục

120

95

120

116


- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

11

19

26.5

22

22.00

24.33

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

19

19

26.5

23

22.00

24.33

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

65

19

26.5

71

22.00

24.33

Công tác xã hội

80

46

60

45

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


1

18

26.3

5

20.25

24.03

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)


12

18

26.3

11

20.25

24.03

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)


33

18

26.3

29

20.25

24.03

Địa lý học

100

34

40

38

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)


11

17.5

24.5

5

20.50

24.05

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)


14

17.5

24.5

3

20.50

24.05

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)


-

1

20.50

24.05

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)


9

17.5

24.5

29

20.50

24.05

TỔNG CỘNG

4.030

3.737



5.072

4.535



 



bogddt hethongvb tuyensinh_thi diendan hanhchinh giaotrinhdt taignuyengd
Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
Cẩm nang điện tử & Thi Tuyển Sinh Diễn Đàn Giáo Dục Thủ Tục Hành Chính Trong Giáo Dục Giáo Trình Điện Tử Tài Nguyên Giáo Dục Và Học Liệu